Mức hoa hồng khác nhau tùy theo loại tài sản và được báo giá bằng USD cho mỗi giao dịch tròn.
Ghi chú: Gói này không dành cho các đối tác IB quảng cáo cho khách hàng cư trú tại Liên minh châu Âu.
Forex (chính)
| Công cụ | Hoa hồng trên mỗi 100 nghìn doanh thu (USD) |
| AUDJPY | 6 |
| AUDUSD | 6 |
| EURAUD | 4 |
| EURCAD | 4 |
| EURCHF | 4 |
| EURGBP | 4 |
| EURJPY | 4 |
| EURUSD | 4 |
| GBPAUD | 3 |
| GBPJPY | 3 |
| GBPUSD | 3 |
| USDCAD | 4 |
| USDCHF | 4 |
| USDJPY | 4 |
Forex (phụ)
| Công cụ | Hoa hồng trên mỗi 100 nghìn doanh thu (USD) |
| AUDCAD | 6 |
| AUDCHF | 6 |
| AUDNZD | 6 |
| CADCHF | 6 |
| CADJPY | 6 |
| CHFJPY | 3 |
| EURNOK | 4 |
| EURNZD | 4 |
| EURPLN | 4 |
| EURSEK | 4 |
| GBPCAD | 3 |
| GBPCHF | 3 |
| GBPNOK | 3 |
| GBPNZD | 3 |
| GBPSEK | 3 |
| NZDCAD | 6 |
| NZDJPY | 6 |
| NZDUSD | 6 |
| USDCNH | 4 |
| USDMXN | 4 |
| USDNOK | 4 |
| USDPLN | 4 |
| USDSEK | 4 |
| USDZAR | 4 |
Forex (kỳ lạ)
| Công cụ | Hoa hồng trên mỗi 100 nghìn doanh thu (USD) |
| AUDSGD | 6 |
| EURHKD | 4 |
| EURMXN | 4 |
| EURSGD | 4 |
| EURZAR | 4 |
| GBPSGD | 3 |
| HKDJPY | 0.6 |
| NZD/CHF | 6 |
| NZDSGD | 6 |
| SGDJPY | 4 |
| USDHKD | 4 |
| USDSGD | 4 |
| USDTHB | 4 |
Forex (micro)
| Công cụ | Hoa hồng trên mỗi 100 nghìn doanh thu (USD) |
| AUDCAD micro | 6 |
| AUDCHF micro | 6 |
| AUDJPY micro | 6 |
| AUDNZD micro | 6 |
| AUDUSD micro | 6 |
| EURAUD micro | 4 |
| EURCAD micro | 4 |
| EURCHF micro | 4 |
| EURGBP micro | 4 |
| EURJPY micro | 4 |
| EURNZD micro | 4 |
| EURUSD micro | 4 |
| GBPCHF micro | 3 |
| GBPJPY micro | 3 |
| GBPUSD micro | 3 |
| NZDUSD micro | 6 |
| USDCAD micro | 4 |
| USDCHF micro | 4 |
| USDJPY micro | 4 |
Hàng hóa: Kim loại
| Công cụ | Hoa hồng trên mỗi 100 nghìn doanh thu (USD) |
| XAGEUR | 6 |
| XAGUSD | 6 |
| XAUEUR | 2.4 |
| XAUUSD | 2.4 |
| XCUUSD | 4 |
| XPDUSD | 4 |
| XPTUSD | 4 |
| XAUUSD micro | 2.4 |
| XAGUSD micro | 6 |
Hàng hóa: Năng lượng & Hàng hóa mềm
| Công cụ | Hoa hồng trên mỗi 100 nghìn doanh thu (USD) |
| Năng lượng (Dầu và Khí đốt tự nhiên) | 10 |
| Hàng hóa mềm | 10 |
Tiền điện tử
| Công cụ | Hoa hồng trên mỗi 100 nghìn doanh thu (USD) |
| Tiền điện tử | 20 |
Cổ phiếu, Chỉ số, ETF và Chỉ số Cổ phiếu
| Công cụ | Hoa hồng trên mỗi 100 nghìn doanh thu (USD) |
| Cổ phiếu | 20 |
| Chỉ số (VIX/USD & DXY/USD) | 2 |
| ETF | 20 |
| Chỉ số chứng khoán | 2 |